Từ điển tiếng Việt 4.0


hiện có 36.605 mục từ

ngứa gan 

động từ
 

(khẩu ngữ) cảm thấy tức giận, khó chịu mà phải nén lại trong lòng: "Trái tai vả lại ngứa gan, Đang tay đập vóc hoa tàn tả tơi." (BC)