Từ điển tiếng Việt 4.0


hiện có 36.604 mục từ

phân giải 

động từ
 

giải thích, phân tích để cho thấy rõ phải trái, đúng sai: lựa lời phân giải * phân giải sự xích mích giữa hai bên 

(quá trình một chất) biến đổi, phân ra thành những chất khác, đơn giản hơn: chất hữu cơ phân giải thành chất vô cơ