quyết định 

động từ
 

có ý kiến dứt khoát về việc làm cụ thể nào đó, chọn một trong các khả năng, sau khi đã có sự cân nhắc: quyết định xin chuyển công tác về gần nhà * tự quyết định mọi việc trong nhà 

là nguyên nhân trực tiếp của những diễn biến ở sự vật, hiện tượng nào đó: thời tiết là một trong những yếu tố quyết định năng suất cây trồng 

tính từ
 

quan trọng nhất, có ý nghĩa quyết định đối với tất cả những gì sẽ xảy ra sau đó: giờ phút quyết định * một lựa chọn có ý nghĩa quyết định 

danh từ
 

điều đã được quyết định: một quyết định sai lầm 

văn bản hành chính về quyết định của một cấp có thẩm quyền: kí quyết định đình chỉ công tác * ra quyết định thu hồi đất