Từ điển tiếng Việt 4.0


hiện có 36.605 mục từ

tại ngoại 

tính từ
 

(khẩu ngữ) (bị can) không bị giam trong giai đoạn chờ điều tra và xét xử (nhưng thường bị quản chế trong một phạm vi cư trú nhất định): bị can được tại ngoại