tả 

danh từ
 

(Khẩu ngữ) dịch tả (nói tắt): tiêm phòng tả 

danh từ
 

bên trái, trong mối quan hệ đối lập với hữu là bên phải: phía bên tả * tả xung hữu đột (tng) 

bộ phận thiên về tiến bộ, về cách mạng trong nghị viện hoặc trong các tổ chức chính trị ở một số nước tư bản, trong mối quan hệ đối lập với hữu là bộ phận thiên về bảo thủ, thoả hiệp hay phản cách mạng: phái tả lên cầm quyền * đảng cánh tả 

tính từ
 

có chủ trương, hành động quá mạnh, quá sớm, không thích hợp với điều kiện thực tế: hành động quá tả 

động từ
 

diễn đạt bằng ngôn ngữ cho người khác có thể hình dung ra được một cách rõ ràng: văn tả cảnh * niềm vui khó tả * đẹp không bút nào tả nổi 

tính từ
 

ở trạng thái rời ra, nát ra thành những mảnh vụn nhỏ: giấy ướt tả ra * chiếc áo đã quá tả