Từ điển tiếng Việt 4.0


hiện có 36.605 mục từ

tờ rơi 

danh từ
 

tờ giấy nhỏ có nội dung vận động, tuyên truyền hay quảng cáo, được rải, thả ở chỗ đông người hoặc được phát một cách rộng rãi: phát tờ rơi tuyên truyền về 'kế hoạch hoá gia đình'