thí mạng 

động từ
 

(khẩu ngữ) thí bỏ, chấp nhận mất đi những người hoặc lực lượng nào đó để làm cho được việc gì: thí mạng bọn tay chân để giữ uy tín 

liều mạng với ai để quyết làm việc gì: thí mạng với giặc * vào hang hùm ấy để thí mạng à? 

(làm việc gì) bỏ hết sức lực ra, bất chấp hậu quả: làm thí mạng từ sáng đến tối * phóng xe thí mạng