Ấn T để tra

ào 

động từ
 

di chuyển đến với số lượng nhiều một cách rất nhanh và mạnh, không kể gì trở ngại: một cơn gió ào qua * bọn trẻ ào ra đường * "Mọi sự ào đến với Hạnh như một cơn lốc cuốn phăng mọi thứ." (DHướng; 1) 

phụ từ
 

(làm việc gì) một cách nhanh và mạnh, không để ý đến những cái khác: lội ào xuống ruộng * ăn ào đi cho xong bữa