Ấn T để tra

ào ạt 

tính từ
 

(di chuyển) nhanh, mạnh và dồn dập trên phạm vi lớn: tiến quân ào ạt * "Cũng có khi vô cớ, Biển ào ạt xô thuyền." (XQuỳnh; 8)