Ấn T để tra

ám 

danh từ
 

món ăn nấu nguyên cả con cá hoặc khúc cá to đã được rán vàng với gạo, nhiều nước và các thứ rau thơm: nấu món ám * cháo ám 

động từ
 

bám chặt vào làm cho bẩn, cho thành màu tối: trần nhà ám khói * quần áo ám đầy bụi đất 

động từ
 

(khẩu ngữ) quấy rầy bên cạnh, làm ảnh hưởng đến việc đang làm: vẩn vơ như bị ma ám * ngồi ám bên cạnh