áng
(Văn chương) từ dùng để chỉ từng đơn vị thuộc loại sự vật được coi là có vẻ đẹp rực rỡ: một áng văn kiệt tác * "Lòng còn gửi áng mây vàng, Hoạ vần, xin hãy chịu chàng hôm nay." (TKiều)
(Ít dùng) ước lượng, đoán định trên đại thể, không chính xác: cụ già áng ngoài tám mươi tuổi * áng theo đó mà làm