ánh
những tia sáng do một vật phát ra hoặc phản chiếu lại (nói tổng quát): ánh nắng * ánh đuốc * ánh mắt * "Hỡi cô tát nước bên đàng, Sao cô múc ánh trăng vàng đổ đi?" (ca dao)
mảng ánh sáng có màu sắc: có ánh xanh của lá cây * pha ánh hồng
có nhiều tia sáng phản chiếu lóng lánh: mái tóc đen ánh * "Mặt trời chiều ánh lên phía sau như lát vàng (...)" (LVThảo; 8)