Ấn T để tra

áo 

danh từ
 

đồ mặc từ cổ trở xuống, chủ yếu che lưng, ngực và bụng: tà áo * vạch áo cho người xem lưng (tng) 

cái bọc bên ngoài một số đồ vật để che giữ: bánh gói thiếu lá áo * bóc lớp áo lụa của lạc 

lớp chất bột, chất đường bọc ngoài một số loại bánh kẹo hoặc thuốc viên: áo bánh gối * lớp đường làm áo 

lớp tráng ngoài đồ gốm để giữ cho khỏi bị rạn nứt khi đem nung.