Ấn T để tra

ải 

danh từ
 

nơi hiểm trở ở biên giới hoặc trên đường tiến vào một nước: ải Chi Lăng 

bước thử thách hoặc trở ngại lớn cần phải vượt qua: phải qua biết bao nhiêu ải mới xin được chữ kí 

tính từ
 

dễ gãy nát, không còn bền chắc do chịu tác động lâu ngày của mưa nắng: lạt đã ải 

(đất trồng trọt sau khi đã cày cuốc và phơi nắng) khô và dễ tơi nát: đất đã ải trắng 

động từ
 

làm ải (nói tắt); phân biệt với dầm: chuyển ải sang dầm