Ấn T để tra

ảm đạm 

tính từ
 

(khung cảnh buổi chiều) thiếu ánh sáng mặt trời và toàn một màu xám, gợi sự buồn tẻ: trời đông ảm đạm 

không sáng sủa, gợi cảm giác buồn: nét mặt ảm đạm * tiền đồ ảm đạm (b)