Ấn T để tra

ảnh 

danh từ
 

hình người, vật, phong cảnh thu được bằng khí cụ quang học (như máy ảnh, camera, v.v.): chụp ảnh * kĩ thuật xử lí ảnh 

hình của vật thu được hoặc nhìn thấy qua một hệ quang học như gương, thấu kính, v.v.: ảnh ảo * ảnh thật 

đại từ
 

(Namkhẩu ngữ) anh ấy: Dạo này chị có gặp ảnh không? Xem thêm bảổngchỉ