Ấn T để tra

an toàn 

tính từ
 

yên ổn, loại trừ nguy hiểm, hoặc tránh được sự cố: cầu đã được sửa, đi lại rất an toàn * van an toàn 

danh từ
 

điều kiện bảo đảm để không xảy ra sự cố hay nguy hiểm, nói chung: an toàn giao thông