Ấn T để tra

anh hùng 

danh từ
 

nhân vật thần thoại có sức mạnh và dũng khí phi thường, lập nên những kì tích đặc biệt (thường có trong truyện thần thoại Hi Lạp).

người có tài năng và dũng khí hơn hẳn người thường, làm nên những việc được người đời ca tụng: vị anh hùng dân tộc 

danh hiệu vinh dự cao nhất của nhà nước Việt Nam (cũng như một số nhà nước khác) tặng thưởng cho người hoặc đơn vị có thành tích và cống hiến đặc biệt xuất sắc trong chiến đấu hoặc lao động: anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân * anh hùng lao động 

tính từ
 

đặc biệt anh dũng: một dân tộc anh hùng