Ấn T để tra

anh vũ 

danh từ
 

(văn chương) (chim) vẹt.

danh từ
 

cá thuộc họ cá chép, mình tròn, môi rất dày, sống ở nơi nước chảy.

danh từ
 

động vật thân mềm cùng họ với mực, nhưng thân ẩn trong vỏ xoắn như vỏ ốc.