chiếm 

động từ
 

lấy của người khác làm của mình bằng bạo lực hoặc dựa vào quyền thế: chiếm đất * chiếm của công làm của riêng 

giành được về phần mình: chiếm giải nhất * chiếm ưu thế * chiếm được cảm tình của độc giả 

làm cho một khoảng không gian, thời gian hoặc một phần nào đó không còn trống nữa, do sự tồn tại của mình ở đó: khu triển lãm chiếm một khoảng đất rộng * cuộc họp chiếm mất nhiều thì giờ * chiếm tỉ lệ 10% 

như xâm chiếm: niềm vui chiếm lấy tâm hồn * hình ảnh cô gái chiếm toàn bộ tâm trí anh