Từ điển tiếng Việt 4.0


hiện có 36.605 mục từ

lót 

động từ
 

đặt thành một lớp thêm vào ở phía dưới hay phía trong vật gì đó, thường để cho được êm, ấm, cho sạch hoặc lâu hỏng: lót rơm cho gà đẻ * rế lót nồi * phấn lót 

đệm vào giữa những âm, những tiếng khác: tên người phụ nữ thường có lót chữ  

(khẩu ngữ) lót ổ (nói tắt): lót quân 

(khẩu ngữ) đút lót (nói tắt): lót tiền cho quan trên để chạy tội * ăn của lót 

danh từ
 

lần vải phía trong của áo kép, áo bông: mua vải làm lót 

(phương ngữ) tã: thay lót cho bé