Từ điển tiếng Việt 4.0


hiện có 36.605 mục từ

mục 

danh từ

phần, chương trình trên báo, trên đài phát thanh, truyền hình dành riêng cho một thể loại: mục ý kiến bạn nghe đài * mục hộp thư truyền hình * mục kết bạn trên báo 

phần của văn bản trình bày trọn vẹn một điểm hoặc một vấn đề.

phần trong toàn bộ nội dung: bàn kĩ từng mục một 

tính từ

(chất rắn, cây cối hoặc chất có nguồn gốc thực vật) bị biến chất trở nên mềm, bở, dễ bị rã nát do tác động huỷ hoại của môi trường, của vi sinh vật trong thời gian dài: gỗ mục * gạo mục * củi mục