Ấn T để tra

rợ 

danh từ
 

tên gọi chung các bộ tộc, dân tộc có đời sống và văn hoá lạc hậu (hàm ý khinh miệt, theo quan điểm kì thị dân tộc thời phong kiến): rợ Hung Nô 

danh từ
 

(, hoặc ph)

tính từ
 

(màu sắc) quá sặc sỡ, quá loè loẹt, trông không nhã, không hợp với thị hiếu thông thường: cái áo trông hơi rợ * chiếc áo màu đỏ rợ