Ấn T để tra

sụt 

động từ
 

(khối đất đá) nứt vỡ và rơi thẳng xuống từng mảng, từng phần: trần nhà bị sụt một mảng * lũ lên to gây sụt, lở đất 

sa xuống chỗ sâu: sụt hầm chông * xe sụt xuống hố 

giảm xuống đến mức thấp hẳn: giá xi măng sụt xuống đột ngột * giờ cao điểm, điện thế sụt hẳn