Ấn T để tra

tiệt 

động từ
 

(khẩu ngữ) hết hẳn hoặc làm cho hết hẳn đi: bị tiệt đường sinh đẻ 

tính từ
 

(khẩu ngữ) hoàn toàn, hết tất cả: cấm tiệt * quên tiệt mất