Từ điển tiếng Việt 4.0


hiện có 36.604 mục từ

trớ 

động từ
 

(trẻ sơ sinh) nôn: trẻ bị trớ * cứ ăn vào lại trớ ra 

động từ
 

(Phương ngữ) tránh: tìm cách nói trớ đi