Ấn T để tra

vỗ 

động từ
 

đập bàn tay lên bề mặt: vỗ vào vai bạn * vỗ đùi cười ha hả * vỗ tay lên mặt trống 

đập liên tiếp vào một vật khác và làm phát ra tiếng: chim vỗ cánh * sóng vỗ bờ 

làm cho ướt, dính một lớp mỏng bằng động tác vỗ nhẹ nhiều lần lên bề mặt: vỗ nước lên mặt cho tỉnh ngủ 

(làm việc gì) tác động thẳng vào đối phương một cách mạnh mẽ, quyết liệt: đánh vỗ vào lưng địch * nói vỗ ngay vào mặt 

động từ
 

phủi tay hết sức trắng trợn, coi như không có điều ràng buộc nào đó đối với mình nữa: vỗ nợ * vỗ ơn * vỗ lời cam kết 

động từ
 

cho ăn dồn nhiều thức ăn hoặc chăm bón đặc biệt trong thời gian ngắn để cho chóng béo, chóng phát triển: vỗ cho lợn chóng lớn * bón vỗ cho lúa