viên
từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật thường là nhỏ và tròn, được làm bằng cùng một chất liệu, có hình khối giống nhau, kích thước bằng nhau: viên thuốc * viên bi * viên đạn * kê thêm mấy viên gạch
vê thành từng khối nhỏ và tròn: viên bột làm bánh * viên cục đất thành hòn bi
(cũ) từ dùng để chỉ từng người giữ chức vụ nào đó: viên lục sự già * viên thuyền trưởng
. yếu tố ghép sau để cấu tạo danh từ, có nghĩa người ở trong một tổ chức hay người chuyên làm một công việc nào đó, như: hội viên, xã viên, diễn viên, mậu dịch viên, v.v.