Từ điển tiếng Việt 4.0


hiện có 36.604 mục từ

xóm 

danh từ
 

khu dân cư ở nông thôn, nhỏ hơn làng, gồm nhiều nhà ở liền nhau: làng trên xóm dưới * nhà ở cuối xóm 

nơi ở tập trung của nhiều gia đình làm cùng nghề nghiệp: xóm chài * xóm ngụ cư * xóm liều