xi 

danh từ
 

chất làm bằng cánh kiến pha lẫn tinh dầu, dùng để niêm phong bao, túi, gắn kín nút chai lọ, v.v.: gắn xi vào nút lọ mực * đóng dấu xi 

danh từ
 

chất dùng để đánh bóng da thuộc, sàn gỗ, v.v.: xi đánh giày * sàn nhà được đánh xi bóng loáng 

danh từ
 

tên một con chữ (ξ, viết hoa Ξ) của chữ cái Hi Lạp, dùng làm kí hiệu trong một số ngành khoa học chính xác.

động từ
 

kích thích trẻ con đái, ỉa bằng cách phát ra tiếng xi kéo dài: xi trẻ đái