Ấn T để tra

âm 

danh từ
 

một trong hai mặt đối lập lớn (thường quan niệm là mặt phủ định, tiêu cực; đối lập với dương là mặt khẳng định, tích cực) của muôn vật tồn tại trong vũ trụ, theo quan niệm của triết học cổ đại phương Đông (như đêm đối lập với ngày, nữ đối lập với nam, chết đối lập với sống, v.v.): phần âm của mố cầu * chiều âm của một trục 

tính từ
 

(sự kiện) mang tính chất tĩnh, lạnh, hay (sự vật) thuộc về nữ tính hoặc về huyết dịch, theo quan niệm của đông y: thang thuốc bổ âm 

bé hơn số không; phân biệt với dương: kết quả là một số âm * nhiệt độ xuống đến âm 10 độ 

danh từ
 

cái mà tai có thể nghe được: thu âm * máy ghi âm 

đơn vị ngữ âm nhỏ nhất: đánh vần từng âm một 

động từ
 

(hiếm) vọng, dội lại: tiếng hổ gầm âm vào vách núi