Ấn T để tra

ôi 

tính từ
 

(thức ăn) bắt đầu có mùi khó ngửi, không còn tươi ngon nữa: miếng thịt ôi * của rẻ là của ôi (tng) 

cảm từ
 

tiếng thốt ra biểu lộ sự xúc động mạnh mẽ trước điều bất ngờ: ôi! thật thế à? * ôi! đông quá! 

tiếng thốt ra biểu lộ ý than thở hoặc để bày tỏ tình cảm tha thiết: "Thương chàng lắm lắm chàng ôi!, Biết đâu thanh vắng mà ngồi thở than?" (ca dao)