ông
người đàn ông sinh ra hoặc thuộc thế hệ sinh ra cha hoặc mẹ (có thể dùng để xưng gọi): ông nội * ông và cháu
từ dùng để chỉ hoặc gọi người đàn ông đứng tuổi hoặc được kính trọng: ông giáo * ông bộ trưởng * ông lão hàng xóm
(khẩu ngữ) từ người đàn ông dùng để tự xưng khi tức giận, muốn tỏ vẻ trịch thượng hoặc hách dịch: mày sẽ biết tay ông!
(khẩu ngữ) từ dùng để gọi người đàn ông ngang hàng hoặc hàng dưới một cách thân mật: ông anh vợ * ông bạn nối khố * ông em rể
từ dùng để gọi tôn vật được sùng bái hay kiêng sợ: ông trời * ông công ông táo * ông thiên lôi