ù
(trò chơi tổ tôm, tài bàn, v.v.) thắng ván bài khi gặp được đúng quân mình đang chờ: ù liền ba ván * chờ ù
(tai) ở trạng thái nghe như có tiếng vang đều đều liên tục, làm cho không phân biệt được rõ các âm thanh: nước vào làm ù tai * tai ù đặc, không nghe thấy gì
(Khẩu ngữ) một cách nhanh chóng, liền một mạch: chạy ù ra chợ * làm ù đi cho xong