Ấn T để tra

ù ờ 

tính từ
 

(khẩu ngữ, hiếm) (trả lời) lúng túng, không rõ ràng, do không biết hoặc không muốn cho biết: trả lời ù ờ * hỏi gì cũng chỉ ù ờ cho qua chuyện 

khù khờ, chẳng biết gì: ù ờ nên bị thiên hạ cưỡi cổ