Ấn T để tra

ú ớ 

tính từ
 

từ mô phỏng tiếng thốt ra từ trong cổ, nghe không rõ tiếng gì khi mê sảng, khi cổ bị chẹn hoặc khi quá sợ hãi: ú ớ nói mê * miệng kêu ú ớ * sợ đến ú ớ, không nói thành lời 

(khẩu ngữ) (nói năng) lơ mơ, không có gì rõ ràng, do lúng túng không biết hoặc làm ra bộ không biết: nói năng ú ớ * trả lời ú ớ