Ấn T để tra

đàn 

danh từ
 

nhạc khí thường có dây hoặc bàn phím để phát ra tiếng nhạc: tiếng đàn * gảy đàn 

động từ
 

làm cho phát ra tiếng nhạc bằng đàn: vừa đàn vừa hát 

danh từ
 

nền đất đắp cao hoặc đài dựng cao để tế lễ: đàn Nam Giao * lập đàn cầu mưa 

danh từ
 

đất nung thô có tráng men: đĩa đàn * bát đàn 

danh từ
 

tập hợp một số đông động vật cùng loài sinh sống chung hoặc đi chung với nhau, thường là có trật tự: đàn bò đang ung dung gặm cỏ * sẩy đàn tan nghé (tng) 

tập hợp số đông trẻ con cùng sinh hoạt chung với nhau: đàn trẻ ùa ra sân trường * con đàn cháu đống (tng) 

lớp người thuộc thứ bậc nào đó: ra dáng đàn chị * thuộc lớp đàn em