Ấn T để tra

đám 

danh từ
 

tập hợp gồm có nhiều vật cùng loại không theo một trật tự nhất định nhưng cùng ở vào một chỗ, tạo thành khối liền nhau: đám bụi * đám mây * đám cháy 

từ dùng để chỉ từng khoảnh, từng đơn vị ruộng đất, thường là nhỏ và không được vuông vắn: đám ruộng đầu làng * đám đất hoang 

tập hợp gồm một số đông người tụ họp lại một chỗ để cùng tiến hành việc gì: đám giỗ * đám cưới * ngồi vào đám bạc 

đám hội, đám tang (nói tắt): nhà có đám * làng vào đám 

tập hợp gồm một số người cùng có chung một nét nào đó: đám bạn cùng lứa * đám trẻ bụi đời 

(khẩu ngữ) từ dùng để chỉ người nào đó có thể sẽ là đối tượng để xây dựng quan hệ hôn nhân: làm mối cho một đám * có đám nào hỏi thì gả phắt đi cho rồi!