Ấn T để tra

đỏ 

tính từ
 

có màu như màu của son, của máu: khăn quàng đỏ * cờ đỏ sao vàng * mặt đỏ như gấc 

ở trạng thái hoặc làm cho ở trạng thái cháy (nói về lửa): đèn đã đỏ * lửa đã đỏ lại bỏ thêm rơm (tng) 

thuộc về cách mạng vô sản, có tư tưởng vô sản (do coi màu đỏ là biểu tượng của cách mạng vô sản): đội tự vệ đỏ 

có được sự may mắn ngẫu nhiên nào đó: số đỏ * vận đỏ đã đến