Ấn T để tra

đố 

danh từ
 

thanh tre hay gỗ đóng ở vách, ở cửa để làm tăng độ cứng, độ chắc: nhà tranh vách đố * giàu nứt đố đổ vách (tng) 

đường thẳng có kích thước và khoảng cách bằng nhau được tạo ra trên mặt hàng dệt.

động từ
 

hỏi xem có đoán được, có trả lời được không, để thử trí thông minh hoặc trí nhớ: chơi đố chữ * ra câu đố 

nói khích người khác thử làm việc gì đó, với ngụ ý cho rằng người ấy không thể làm nổi: không thầy đố mày làm nên (tục ngữ) * "Đố ai quét sạch lá rừng, Để ta khuyên gió, gió đừng rung cây." (ca dao) 

phụ từ
 

(khẩu ngữ) từ biểu thị ý phủ định tuyệt đối; hoàn toàn không, không hề: nói thế tôi đố có tin! * lần này thì đố có thoát!