Ấn T để tra

đốn 

động từ
 

làm đứt thân cây, cành cây (thường với số lượng nhiều) bằng vật sắc, để lấy gỗ, lấy củi: đốn tre * đốn củi * vào rừng đốn gỗ 

chặt bớt cành cho cây ra nhánh mới: ngọn xà cừ bị đốn cụt 

tính từ
 

(Khẩu ngữ) hư hỏng, tồi tệ: đổ đốn * thằng bé càng ngày càng đốn