Ấn T để tra

điếc 

tính từ
 

mất khả năng nghe, do tai bị tật: bị điếc bẩm sinh * cháu bé vừa câm vừa điếc 

không còn khả năng phát ra tiếng bình thường như những vật cùng loại: lựu đạn điếc * bánh pháo có nhiều quả bị điếc 

không phát triển như bình thường, bị khô và quắt lại (thường nói về quả): cau điếc * đu đủ điếc