Ấn T để tra

điền dã 

danh từ
 

() nơi đồng ruộng, nông thôn: từ quan về sống nơi điền dã 

vùng xa thành phố, là nơi tiến hành những cuộc điều tra, khảo sát trong nghiên cứu khoa học: đi điền dã * tư liệu điều tra điền dã