Ấn T để tra

ước 

danh từ
 

đại lượng chia hết cho một đại lượng khác.

động từ
 

mong có được điều biết là rất khó hoặc không hiện thực: điều ước * cầu được ước thấy (tng) 

động từ
 

() hẹn, thoả thuận với nhau sẽ cùng thực hiện, tuân giữ điều quan trọng gì đó trong quan hệ với nhau: hai người đã ước với nhau * phụ lời ước 

động từ
 

đoán định một cách đại khái, dựa trên sự quan sát và tính toán qua loa: sản lượng lúa ước đạt 3 tạ một sào * việc này, ước khoảng hai ngày thì xong