Ấn T để tra

ưa 

động từ
 

có cảm tình, dễ bằng lòng chấp nhận do thấy phù hợp với mình: trẻ con ưa nịnh * xấu tính nên chẳng ai ưa * nhẹ không ưa, ưa nặng 

hợp với điều kiện nào đó: da mặt không ưa phấn * gạo ưa nước