Ấn T để tra

anh hoa 

danh từ
 

(cũ, văn chương) cái đẹp đẽ, tốt đẹp; cái tinh hoa (của một con người): "Anh hoa phát tiết ra ngoài, Nghìn thu bạc mệnh một đời tài hoa." (TKiều)