Ấn T để tra

 

danh từ
 

chim có chân cao, cổ dài, mỏ nhọn, lông thường trắng, sống thành bầy ở gần vùng nước, ăn các loài tôm cá nhỏ: đục nước béo cò (tng) 

danh từ
 

(khẩu ngữ) người môi giới trong các hoạt động giao dịch như mua bán, chuyển nhượng, v.v. để kiếm lời (hàm ý coi thường): cò vé xe * cò nhà đất 

danh từ
 

(, khẩu ngữ) như cẩm: cò mật thám 

danh từ
 

bộ phận của súng, khi tác động vào thì đạn nổ và đầu đạn được bắn đI: cò súng * bóp cò * súng cướp cò 

danh từ
 

(phương ngữ) nhị: cây đàn cò