Ấn T để tra

cò cưa 

động từ
 

(khẩu ngữ) kéo nhị, đàn một cách vụng về (ví như kéo cưa): mới học đàn nên cũng chỉ cò cưa được vài bài 

giằng co mãI: cò cưa mãi mà vẫn không mua được