Ấn T để tra

còng 

danh từ

cua nhỏ sống ở ven biển, có cuống mắt rất dài: cua với còng, cũng dòng nhà nó (tng) 

danh từ

vòng kim khí có chằng dây xích dùng để khoá tay hoặc chân người bị bắt, người tù: còng số tám (có hình giống số tám) 

động từ

khoá tay, chân bằng còng: bị còng tay giải về đồn công an 

tính từ

(lưng) cong xuống, không thẳng ra được: lưng còng