công cán
việc làm được với nhiều vất vả, khó nhọc (nói khái quát): "Dã tràng xe cát biển Đông, Nhọc nhằn mà chẳng nên công cán gì." (ca dao)
(khẩu ngữ) tiền công (nói khái quát): công cán bèo bọt